tự do

  1. libre.
    • Mậu dịch tự do
      libre échange
    • Thơ tự do
      vers libres
    • Tự do hành động
      libre d'agir
  2. libéral.
    • Tư tưởng tự do
      idées libérales
    • Nghề tự do
      profession libérale
  3. liberté
    • tự do tư tưởng
      liberté d'opinion, liberté de pensée
    • tự do tín ngưỡng
      liberté de conscience
    • tự do hội họp
      liberté de réunion
    • tự do báo chí
      liberté de presse
    • không quý hơn độc lập tự do
      il n'y a rien de plus cher que l'indépendance et la liberté
    • trả tự do cho ai
      rendre la liberté à quelqu'un
    • bóp nghẹt do
      liberticide
    • chủ nghĩa tự do
      (kinh tế) libéralisme
    • tự do vô chính phủ
      libertaire
    • tự do quá trớn
      désinvolte
    • mở rộng tự do
      libéraliser

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự do"

tự do
Chim bay lượn tự do trên bầu trời xanh.